
Tư vấn – thiết kế – sản xuất – thi công trọn gói các giải pháp tường kính, mặt dựng, cửa nhôm cao cấp và kính cường lực. Giá tham khảo minh bạch ngay trên từng sản phẩm.





Bảng giá 2026
Khoảng giá theo từng hệ nhôm TKC đang thi công — đơn vị: triệu VNĐ/m² dựng hoàn thiện.
| Hãng nhôm | Hệ nhôm | Từ (triệu/m²) | Đến (triệu/m²) |
|---|---|---|---|
| Xingfa hệ 55 (Quảng Đông chính hãng) | Hệ 55, Hệ 93, Hệ 63, Hệ Cửa Thuỷ Lực | 2,1 | 3,6 |
| Xingfa Class A | Class A, Class A (Anode 25 năm) | 3,5 | 6,7 |
| Hopo (hệ nhôm tiêu chuẩn Âu – Mỹ) | HOPO65, HOPO75 | 3,2 | 5,7 |
| Rolan (Việt Nam – chuẩn châu Âu) | Rolan R56, Rolan RT100, Rolan RT134, Rolan RX80 | 2,1 | 3,6 |
| Civro (Công nghệ Đức) | Civro MW65 Cầu Cách Nhiệt, Civro MD45SS Cầu Cách Nhiệt, Civro MD65 Cầu Cách Nhiệt, Civro 80FD, Civro XW65OU Cầu Cách Nhiệt, Civro AW55SS Cầu Cách Nhiệt, Civro XD65OU Cầu Cách Nhiệt, Civro XD63LS Cầu Cách Nhiệt | 7,8 | 25 |
| Technal (Pháp) | Technal Cầu Cách Nhiệt | 14,5 | 24 |
| Schüco (Đức) | Schüco | 19,5 | 24,5 |
| Reynaers (Bỉ) | Reynaers | 14,5 | 23 |
| Kenper 55 (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Kenper 55 | 2,9 | 3,7 |
| Kenper 65 không cầu (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Kenper 65 NC | 4,9 | 6,2 |
| Kenper 65 có cầu cách nhiệt (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Kenper 65 cầu | 9,8 | 12,8 |
| Maxpro (Việt Nam) | Maxpro 55, Maxpro R65, Maxpro SW65, Maxpro SW83 PLUS, Maxpro SD83 PLUS, Maxpro R200, Maxpro R70, Maxpro SD115, Maxpro SFD80, Maxpro SFD80 Plus, Maxpro AR66 Cầu cách nhiệt, Maxpro ASD126 Cầu cách nhiệt, Maxpro ASW103 Cầu cách nhiệt, Maxpro ER70 Cầu cách nhiệt, Maxpro ASP 125 Cầu cách nhiệt, Maxpro EPS 170 Cầu cách nhiệt, Maxpro ASFD80 Cầu cách nhiệt | 3,5 | 16 |
| Romadio (Trung Quốc – thiết kế chuẩn Ý/châu Âu) | Romadio RW65OU, Romadio RW65SS, Romadio RD65OU, Romadio RD120SS, Romadio RD120LS, Romadio RD80FD | 10 | 25 |
| Aluprof (Ba Lan – EU) | Aluprof MB-79N / MB-86N, Aluprof MB-SLIDE / MB-59S, Aluprof MB-SLIDE, Aluprof MB-59HS / MB-77HS, Aluprof MB-86 FOLD LINE HD | 9 | 16 |
| Hyundai (Việt Nam) – mặt dựng hệ Stick | Hệ Stick (khung dựng ngoài) | 2,2 (mặt dựng hệ Stick) | 3,5 |
| EOSS (Trung Quốc) | EOSS cầu cách nhiệt | 8,5 | 17 |
* Giá tham khảo chưa VAT, tuỳ hệ nhôm – loại kính – phụ kiện; bấm công cụ để có giá chính xác.
Bảng giá theo loại cửa:
Bảng so sánh
Bảng tra cứu nhanh theo từng nhóm nhôm TKC đang thi công: phân khúc, cầu cách nhiệt, khoảng giá và các loại cửa tiêu biểu có trong bảng giá 2026.
| Hãng nhôm | Phân khúc | Cầu cách nhiệt | Khoảng giá (triệu/m²) | Loại cửa tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|
| Xingfa hệ 55 (Quảng Đông chính hãng) | Trung cấp | không | 2,1 – 3,6 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Xingfa Class A | Cao cấp | không | 3,5 – 6,7 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Hopo (hệ nhôm tiêu chuẩn Âu – Mỹ) | Trung cấp / Cao cấp | không | 3,2 – 5,7 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Rolan (Việt Nam – chuẩn châu Âu) | Trung cấp / Cao cấp | không | 2,1 – 3,6 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Civro (Công nghệ Đức) | Cao cấp / Siêu cao cấp | có | 7,8 – 25 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Technal (Pháp) | Siêu cao cấp | có | 14,5 – 24 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Schüco (Đức) | Siêu cao cấp | có | 19,5 – 24,5 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Reynaers (Bỉ) | Siêu cao cấp | có | 14,5 – 23 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Kenper 55 (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Trung cấp | không | 2,9 – 3,7 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Kenper 65 không cầu (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Cao cấp | không | 4,9 – 6,2 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Kenper 65 có cầu cách nhiệt (OEM cao cấp TKC – Trung Quốc) | Siêu cao cấp | có | 9,8 – 12,8 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Maxpro (Việt Nam) | Cao cấp | có | 3,5 – 16 | Cửa sổ mở quay · Cửa đi mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi trượt |
| Romadio (Trung Quốc – thiết kế chuẩn Ý/châu Âu) | Cao cấp | có | 10 – 25 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Aluprof (Ba Lan – EU) | Siêu cao cấp | có | 9 – 16 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
| Hyundai (Việt Nam) – mặt dựng hệ Stick | Trung cấp | đang cập nhật | 2,2 – 3,5 | Hệ Stick (khung dựng ngoài) |
| EOSS (Trung Quốc) | Cao cấp | có | 8,5 – 17 | Cửa sổ mở quay · Cửa sổ mở trượt · Cửa đi mở quay · Cửa đi trượt |
* Phân khúc và cầu cách nhiệt lấy theo nhóm nhôm trong cấu hình báo giá TKC 2026. Khoảng giá là min–max trên 4 loại cửa tiêu chuẩn (cửa sổ mở quay, cửa sổ mở trượt, cửa đi mở quay, cửa đi trượt), đơn vị triệu VNĐ/m² dựng hoàn thiện, chưa VAT; nhóm chỉ làm mặt dựng hiển thị khoảng giá hệ mặt dựng. Giá cuối theo hệ nhôm – loại kính – phụ kiện.
Báo giá chi tiết
Bảng giá chi tiết 2026 theo từng hãng, kèm phân tích cấu hình nhôm – kính – phụ kiện.
Công trình
Hình ảnh thực tế từ các công trình TKC thi công — mỗi công trình kèm hệ nhôm sử dụng.




Đội ngũ kỹ sư TKC sẵn sàng tư vấn giải pháp theo đúng yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của công trình bạn. Để lại số điện thoại — nhận báo giá trong 24h.
✅ Đã nhận thông tin. TKC sẽ liên hệ trong 24h!
Để lại số điện thoại — kỹ sư TKC gọi lại tư vấn giải pháp phù hợp cho công trình của bạn.
✅ Đã nhận thông tin. TKC sẽ gọi lại cho bạn trong 24h!
Đang hoạt động · trả lời ngay